اكتب أي كلمة!

"pin your hopes on" بـVietnamese

đặt hy vọng vào

التعريف

Rất trông chờ vào ai đó hoặc điều gì đó để đạt được mục tiêu hay giải quyết vấn đề, thường với nhiều kỳ vọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ mang tính thành ngữ; thường dùng với đối tượng cụ thể: 'đặt hy vọng vào ai/cái gì'. Hàm ý sẽ thất vọng nếu không thành công.

أمثلة

Many students pin their hopes on passing the exam.

Nhiều học sinh **đặt hy vọng vào** việc vượt qua kỳ thi.

She pinned her hopes on the job interview.

Cô ấy **đặt hy vọng vào** buổi phỏng vấn xin việc.

They pin their hopes on winning the lottery.

Họ **đặt hy vọng vào** việc trúng xổ số.

Don’t pin all your hopes on one opportunity—have a backup plan.

Đừng **đặt tất cả hy vọng vào** một cơ hội—hãy có phương án dự phòng.

After months of searching, he pinned his hopes on this last job offer.

Sau nhiều tháng tìm kiếm, anh ấy **đặt hy vọng vào** lời mời làm việc cuối cùng này.

It’s not wise to pin your hopes on something so uncertain.

Không khôn ngoan khi **đặt hy vọng vào** điều gì đó quá bấp bênh.