اكتب أي كلمة!

"pictured" بـVietnamese

được chụpđược tưởng tượng

التعريف

Dùng để nói về người hoặc vật xuất hiện trong ảnh, tranh hoặc hình vẽ. Cũng có thể chỉ điều đã tưởng tượng trong tâm trí.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường xuất hiện trong văn bản trang trọng, báo chí hoặc học thuật như 'người xuất hiện trong ảnh trên'. Không dùng cho nghĩa 'chụp hình'. Cũng dùng cho ý 'tưởng tượng trong đầu'.

أمثلة

The girl pictured is my sister.

Cô gái **được chụp** là em gái tôi.

You are not allowed to copy the pictured artwork.

Không được phép sao chép tác phẩm nghệ thuật **được chụp**.

The buildings pictured are over 100 years old.

Những tòa nhà **được chụp** đã trên 100 tuổi.

He's not as tall as I pictured in my mind.

Anh ấy không cao như tôi đã **tưởng tượng** trong đầu.

The car pictured above comes in three colors.

Chiếc xe **được chụp** ở trên có ba màu.

I never pictured myself living in another country.

Tôi chưa bao giờ **tưởng tượng** mình sẽ sống ở một đất nước khác.