اكتب أي كلمة!

"philharmonic" بـVietnamese

dàn nhạc giao hưởnghội nhạc cổ điển (philharmonic)

التعريف

‘Philharmonic’ dùng để chỉ dàn nhạc giao hưởng hoặc hội nhạc gắn với việc biểu diễn nhạc cổ điển, hoặc những gì liên quan đến tổ chức này.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường xuất hiện trong tên các tổ chức như “New York Philharmonic”. Không đồng nghĩa với ‘symphony’; dùng chủ yếu trong lĩnh vực âm nhạc cổ điển hoặc nghệ thuật.

أمثلة

The philharmonic is performing tonight.

**Dàn nhạc giao hưởng** sẽ biểu diễn tối nay.

She joined the city's philharmonic orchestra.

Cô ấy đã gia nhập dàn nhạc **giao hưởng** của thành phố.

The concert was held at the philharmonic hall.

Buổi hòa nhạc được tổ chức tại **phòng hòa nhạc philharmonic**.

Tickets for the Vienna Philharmonic sell out fast every season.

Vé cho **dàn nhạc giao hưởng Vienna** luôn hết rất nhanh mỗi mùa.

My grandfather was a conductor for a famous philharmonic.

Ông tôi từng là nhạc trưởng cho một **dàn nhạc giao hưởng** nổi tiếng.

After seeing the philharmonic perform, I wanted to learn the violin.

Sau khi xem **dàn nhạc giao hưởng** biểu diễn, tôi muốn học violin.