"pester about" بـVietnamese
التعريف
Làm ai đó cảm thấy khó chịu bằng cách liên tục hỏi hoặc nói về điều gì đó mình muốn họ làm hoặc trả lời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tình huống không trang trọng, mang ý nghĩa gây phiền nhiễu hoặc làm người nghe khó chịu. Không dùng cho những yêu cầu nghiêm túc hoặc chuyên nghiệp.
أمثلة
Don't pester about the trip; I'll tell you when we're going.
Đừng **quấy rầy về** chuyến đi nữa; khi nào đi tôi sẽ nói.
She always pesters about dessert after dinner.
Cô ấy luôn **quấy rầy về** món tráng miệng sau bữa tối.
Stop pestering about the movie; I'll pick one soon.
Ngừng **làm phiền về** bộ phim đi; tôi sẽ chọn sớm thôi.
My little brother kept pestering about getting a new game until I gave in.
Em trai tôi cứ **quấy rầy về** việc mua game mới cho đến khi tôi đồng ý.
If you keep pestering about your allowance, I might just say no.
Nếu bạn cứ **làm phiền về** tiền tiêu vặt, có thể tôi sẽ nói không đó.
He gets annoyed when people pester about his personal life.
Anh ấy cảm thấy khó chịu khi người ta **quấy rầy về** đời sống riêng tư của mình.