"persist with" بـVietnamese
التعريف
Tiếp tục cố gắng làm điều gì đó, đặc biệt là khi nó khó hoặc người khác khuyên bạn nên dừng lại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường được dùng trong văn nói hoặc viết trang trọng. Sau 'with' cần có chủ thể cụ thể. Trang trọng hơn 'cứ thử tiếp'.
أمثلة
She decided to persist with her piano lessons despite the difficulties.
Cô ấy quyết định **tiếp tục với** các bài học piano dù gặp nhiều khó khăn.
If you persist with this method, you might eventually succeed.
Nếu bạn **tiếp tục với** phương pháp này, có thể cuối cùng sẽ thành công.
The team chose to persist with their strategy, even after two losses.
Đội đã chọn **tiếp tục với** chiến lược của mình dù thua hai trận.
I admire how you persist with your goals, no matter what happens.
Tôi ngưỡng mộ việc bạn **kiên trì với** các mục tiêu của mình dù chuyện gì xảy ra.
Why do you persist with that old phone when it's always breaking?
Sao bạn cứ **tiếp tục với** cái điện thoại cũ đó khi nó hay hỏng vậy?
They kept telling him to give up, but he chose to persist with his invention.
Ai cũng bảo anh ấy bỏ cuộc nhưng anh chọn **tiếp tục với** phát minh của mình.