"persevering" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người luôn cố gắng, không bỏ cuộc dù gặp khó khăn hay mất nhiều thời gian.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh ca ngợi ai đó về sự nỗ lực, bền bỉ trong học tập, công việc. Không mấy dùng trong văn nói rất thân mật.
أمثلة
She is very persevering at her studies.
Cô ấy rất **kiên trì** trong việc học của mình.
A persevering worker never gives up.
Một người lao động **kiên trì** không bao giờ bỏ cuộc.
They became successful because they were persevering.
Họ đã thành công vì họ rất **kiên trì**.
He's not the fastest, but he's definitely the most persevering on the team.
Anh ấy không phải là người nhanh nhất, nhưng chắc chắn là người **kiên trì** nhất trong đội.
I admire her persevering spirit when facing challenges.
Tôi ngưỡng mộ tinh thần **kiên trì** của cô ấy khi đối mặt với thử thách.
Being persevering helped him get through tough times.
Tinh thần **kiên trì** đã giúp anh vượt qua thời kỳ khó khăn.