اكتب أي كلمة!

"people with" بـVietnamese

người có ...người bị ...

التعريف

Cụm từ dùng để mô tả nhóm người cùng có một đặc điểm, tình trạng hoặc điều gì đó giống nhau, ví dụ: người có dị ứng, người có vật nuôi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này thường đi kèm với danh từ chỉ đặc điểm/tình trạng chung ('người có kinh nghiệm', 'người có dị ứng'). Hay dùng trong nói chuyện hàng ngày, giáo dục, y tế. Không dùng cho hành động hoặc số lượng.

أمثلة

People with allergies should be careful in the spring.

**Người có** dị ứng nên cẩn thận vào mùa xuân.

The museum offers discounts to people with student ID.

Bảo tàng này giảm giá cho **người có** thẻ sinh viên.

This app is helpful for people with vision problems.

Ứng dụng này hữu ích cho **người có** vấn đề về thị lực.

I love working with people with creative ideas.

Tôi thích làm việc với **người có** ý tưởng sáng tạo.

We need more people with experience on our team.

Đội của chúng tôi cần nhiều **người có** kinh nghiệm hơn.

You can always count on people with a positive attitude.

Bạn luôn có thể tin tưởng vào **người có** thái độ tích cực.