"pencil in" بـVietnamese
التعريف
Viết tạm một kế hoạch vào lịch, biết rằng có thể sẽ thay đổi sau này.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng khi lên lịch hẹn/ kế hoạch chưa chắc chắn. Dùng cho các cuộc hẹn, buổi gặp mặt, cuộc họp tạm thời.
أمثلة
Can I pencil in our meeting for Thursday?
Tôi có thể **ghi tạm** lịch họp của chúng ta vào thứ Năm được không?
Let’s pencil in lunch next week.
Chúng ta **ghi tạm** bữa trưa tuần sau đi nhé.
I’ll pencil you in for 3 PM.
Tôi sẽ **ghi tạm** anh vào lúc 3 giờ chiều.
If anything comes up, we can always pencil in a different time.
Nếu có gì thay đổi, chúng ta luôn có thể **ghi tạm** thời gian khác.
Just pencil me in for now—I’m not sure about my schedule yet.
Hiện tại cứ **ghi tạm** tôi thôi—tôi chưa chắc lịch của mình.
They asked if I could pencil in a call with them next Friday.
Họ hỏi liệu tôi có thể **ghi tạm** một cuộc gọi với họ vào thứ Sáu tuần tới không.