"peignoir" بـVietnamese
التعريف
Áo choàng peignoir là loại áo choàng mỏng, nhẹ, sang trọng dành cho phụ nữ, thường dùng ở nhà để thư giãn hoặc sau khi tắm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Peignoir' chủ yếu dùng trong lĩnh vực thời trang, đôi khi mang nét cổ điển và quý phái, khác với áo choàng tắm thông thường. Không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
She wore a beautiful peignoir in the morning.
Cô ấy mặc một chiếc **áo choàng peignoir** tuyệt đẹp vào buổi sáng.
A peignoir is usually made of silk or chiffon.
**Áo choàng peignoir** thường được làm từ lụa hoặc chiffon.
She put on her peignoir after her bath.
Sau khi tắm, cô ấy mặc **áo choàng peignoir**.
The actress appeared backstage in an elegant peignoir, sipping tea.
Nữ diễn viên xuất hiện phía sau sân khấu với một chiếc **áo choàng peignoir** thanh lịch và uống trà.
Her vintage peignoir collection is absolutely stunning.
Bộ sưu tập **áo choàng peignoir** cổ điển của cô ấy thật tuyệt vời.
He bought his wife a red peignoir for their anniversary.
Anh ấy mua cho vợ một chiếc **áo choàng peignoir** màu đỏ nhân dịp kỷ niệm.