اكتب أي كلمة!

"pectorals" بـVietnamese

cơ ngực

التعريف

Cơ ngực là nhóm cơ lớn ở phần trước ngực, giúp bạn vận động vai và cánh tay.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh gym hoặc bodybuilding. Tiếng lóng thường gọi là 'pecs'.

أمثلة

I'm working on my pectorals at the gym today.

Hôm nay tôi tập **cơ ngực** ở phòng gym.

Push-ups are good for your pectorals.

Chống đẩy rất tốt cho **cơ ngực**.

He hurt his pectorals lifting something heavy.

Anh ấy bị đau **cơ ngực** khi nâng vật nặng.

My pectorals are really sore after yesterday's workout.

Sau buổi tập hôm qua, **cơ ngực** của tôi rất đau.

He wants bigger pectorals like those bodybuilders you see on TV.

Anh ấy muốn có **cơ ngực** to như mấy vận động viên thể hình trên TV.

You can really see his pectorals when he wears that tight shirt.

Bạn có thể thấy rõ **cơ ngực** của anh ấy khi anh ấy mặc áo bó sát.