"patted" بـVietnamese
التعريف
Chạm nhẹ hoặc vỗ nhẹ ai đó hoặc cái gì đó bằng tay, thường để thể hiện sự yêu thương hoặc khích lệ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho cử chỉ thân thiện, an ủi hoặc động viên, hay dùng với vật nuôi, trẻ em hoặc vỗ lưng/ vai. Nhẹ nhàng hơn 'đánh' hay 'tát'. Ví dụ: 'patted him on the back' nghĩa là vỗ nhẹ vào lưng để động viên.
أمثلة
She patted the dog on the head.
Cô ấy **vỗ nhẹ** lên đầu con chó.
He patted his friend on the back.
Anh ấy **vỗ nhẹ** lưng bạn mình.
Mom patted me to help me sleep.
Mẹ **vỗ nhẹ** tôi để tôi dễ ngủ hơn.
She smiled and patted my shoulder reassuringly.
Cô ấy mỉm cười và **vỗ nhẹ** vai tôi để trấn an.
The teacher patted the kids as they walked by.
Cô giáo **vỗ nhẹ** các em nhỏ khi các em đi ngang qua.
After the game, the coach patted everyone on the back and congratulated them.
Sau trận đấu, huấn luyện viên **vỗ nhẹ** lưng mọi người và chúc mừng họ.