"pass down" بـVietnamese
التعريف
Chuyển giao thứ gì đó như kiến thức, truyền thống hoặc vật dụng cho thế hệ sau. Có thể áp dụng cho cả vật thể và điều trừu tượng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'pass down' thường dùng cho cả đồ vật và giá trị tinh thần. Hay gặp trong cụm 'pass down from generation to generation'. Không nhầm với 'pass out' (ngất/xổ ra cho nhiều người).
أمثلة
My grandmother passed down her wedding ring to my mother.
Bà ngoại tôi đã **truyền lại** nhẫn cưới của bà cho mẹ tôi.
These stories have been passed down for generations.
Những câu chuyện này đã được **truyền lại** qua nhiều thế hệ.
Parents often pass down family traditions to their children.
Cha mẹ thường **truyền lại** truyền thống gia đình cho con cái.
That recipe has been passed down in our family since my great-grandmother's time.
Công thức đó đã được **truyền lại** trong gia đình tôi từ thời cụ bà của tôi.
He hopes to pass down his love of music to his children.
Anh ấy hy vọng sẽ **truyền lại** niềm đam mê âm nhạc cho các con.
Some family heirlooms are passed down along with interesting stories about them.
Một số đồ gia truyền trong gia đình được **truyền lại** kèm với những câu chuyện thú vị về chúng.