"parentless" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người (thường là trẻ em) không còn cha mẹ hoặc không có cha mẹ bên cạnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều trong văn bản pháp lý, văn học hoặc cứu hộ động vật. Nhấn mạnh không có bố mẹ thực sự, không mang ý nghĩa khoảng cách tình cảm.
أمثلة
The shelter cares for many parentless children.
Trung tâm bảo trợ chăm sóc nhiều trẻ em **mồ côi cha mẹ**.
He felt sad for the parentless kitten.
Anh ấy cảm thấy buồn cho chú mèo con **không có cha mẹ**.
A parentless boy stood alone in the crowd.
Một cậu bé **mồ côi cha mẹ** đứng một mình giữa đám đông.
After the accident, she became parentless overnight.
Sau tai nạn, cô ấy trở nên **không có cha mẹ** chỉ trong một đêm.
Some wildlife centers rescue parentless animal babies.
Một số trung tâm động vật hoang dã giải cứu những con non **không có cha mẹ**.
Being parentless shaped much of his early life and decisions.
Việc **mồ côi cha mẹ** đã định hình phần lớn cuộc đời đầu và quyết định của anh ấy.