"pair of shoes" بـVietnamese
một đôi giày
التعريف
Hai chiếc giày giống nhau, một chiếc cho mỗi chân, đi thành một bộ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho 2 chiếc giày thành 1 bộ (trái, phải). Để chỉ nhiều bộ, dùng 'pairs of shoes'.
أمثلة
I bought a pair of shoes yesterday.
Tôi đã mua một **đôi giày** hôm qua.
She needs a new pair of shoes for school.
Cô ấy cần một **đôi giày** mới để đi học.
There are five pairs of shoes by the door.
Có năm **đôi giày** cạnh cửa.
These old sneakers are my favorite pair of shoes.
Đôi giày thể thao cũ này là **đôi giày** yêu thích của tôi.
I can't find my black pair of shoes anywhere!
Tôi không thể tìm thấy **đôi giày** đen của mình ở đâu cả!
Every time I go shopping, I end up buying another pair of shoes.
Cứ mỗi lần đi mua sắm là tôi lại mua thêm một **đôi giày** nữa.