"pack of lies" بـVietnamese
التعريف
Nhiều lời nói dối được nói cùng nhau, tạo thành một câu chuyện hoàn toàn không đúng sự thật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Luôn mang ý nghĩa tiêu cực, dùng để bác bỏ mạnh mẽ một câu chuyện hoặc lời giải thích. Mang tính chất không trang trọng và cảm xúc.
أمثلة
Everything he said was a pack of lies.
Mọi điều anh ta nói đều là **một mớ lời dối trá**.
This story is just a pack of lies.
Câu chuyện này chỉ là **một mớ lời dối trá**.
Don't believe him; that's a pack of lies.
Đừng tin anh ta; đó là **một mớ lời dối trá**.
When she heard his excuse, she knew it was a pack of lies.
Khi nghe lời bào chữa của anh ấy, cô biết đó là **một mớ lời dối trá**.
You expect me to fall for that pack of lies? Not a chance!
Anh nghĩ tôi sẽ tin **một mớ lời dối trá** đó à? Không đời nào!
Politicians sometimes give us a pack of lies during their campaigns.
Đôi khi các chính trị gia đưa ra **một mớ lời dối trá** trong chiến dịch của họ.