اكتب أي كلمة!

"pack it in" بـVietnamese

bỏ cuộcdừng lại

التعريف

Khi bạn cảm thấy mệt mỏi hoặc mọi việc không tiến triển, 'pack it in' có nghĩa là bỏ dở hoặc dừng lại việc đang làm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này rất thân mật, thường dùng ở Anh. Hay được dùng khi nói về việc nghỉ việc, dừng cố gắng hay đơn giản là kết thúc một ngày làm việc. Không nên hiểu là 'đóng gói đồ đạc'.

أمثلة

After two hours of trying, he decided to pack it in.

Sau hai tiếng cố gắng, anh ấy quyết định **bỏ cuộc**.

She was tired, so she told everyone to pack it in for the day.

Cô ấy mệt nên bảo mọi người **dừng lại** cho hôm nay.

If you don't like your job, maybe it's time to pack it in.

Nếu bạn không thích công việc, có lẽ đã đến lúc **bỏ cuộc** rồi.

Alright everyone, let's pack it in and grab some dinner.

Được rồi mọi người, cùng **ngừng lại** và đi ăn tối nào.

I was going to fix the car myself, but I had to pack it in after making things worse.

Tôi định tự sửa xe, nhưng mọi thứ tệ hơn nên phải **bỏ cuộc**.

Sometimes you just have to pack it in and try again tomorrow.

Đôi khi bạn chỉ cần **bỏ cuộc** và thử lại vào ngày mai.