"owt" بـIndonesian
gì đóchẳng gì (tiếng lóng địa phương)
التعريف
Một từ lóng xuất phát từ Bắc nước Anh, nghĩa là 'gì đó' hoặc đôi khi là 'chẳng gì', thường chỉ dùng trong giao tiếp thân mật vùng này.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Chủ yếu gặp trong tiếng Anh Bắc Anh, đặc biệt là Yorkshire, và dùng trong nói chuyện thân mật. 'owt else' nghĩa là 'gì khác'. Không dùng trong văn bản hay nơi khác ngoài vùng này.
أمثلة
Do you want owt to drink?
Bạn muốn uống **gì đó** không?
She didn't say owt about it.
Cô ấy không nói **gì** về việc đó.
Is there owt I can help you with?
Có **gì** mình giúp bạn được không?
Let me know if you need owt else.
Nếu cần **gì khác** thì bảo mình nhé.
I've not had owt to eat all day.
Cả ngày tôi chưa ăn **gì**.
He never buys owt expensive.
Anh ấy không bao giờ mua **gì đắt** cả.