"ovulating" بـVietnamese
التعريف
Khi cơ thể phụ nữ giải phóng trứng từ buồng trứng, đó là thời kỳ rụng trứng và có thể có thai.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này hầu như chỉ dùng trong y tế hoặc khi nói về việc sinh sản. Hay xuất hiện cùng 'khi', 'nếu', 'trong lúc…'.
أمثلة
Are you ovulating right now?
Bạn có đang **rụng trứng** không?
Women are more likely to get pregnant while ovulating.
Phụ nữ dễ mang thai hơn khi đang **rụng trứng**.
She tracks her cycle to know when she is ovulating.
Cô ấy theo dõi chu kỳ để biết khi nào mình đang **rụng trứng**.
I think I'm ovulating—I always feel a little crampy around this time.
Tôi nghĩ mình đang **rụng trứng**—tầm này tôi luôn thấy hơi đau bụng.
My doctor explained how to tell if I'm ovulating without a test.
Bác sĩ giải thích cách xác định mình đang **rụng trứng** mà không cần xét nghiệm.
Some women feel more energetic when they're ovulating, while others might get mood swings.
Một số phụ nữ thấy năng lượng tăng khi **rụng trứng**, còn người khác có thể bị thay đổi tâm trạng.