"overreacts" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó phản ứng với tình huống một cách cảm xúc hoặc mạnh mẽ hơn mức cần thiết.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng và thân mật. Hay gặp trong cụm 'đừng phản ứng thái quá' và mang nghĩa tiêu cực khi chê trách ai phản ứng quá mức.
أمثلة
She always overreacts when something small happens.
Cô ấy luôn **phản ứng thái quá** khi có chuyện nhỏ xảy ra.
My brother overreacts to jokes and gets upset.
Em trai tôi **phản ứng thái quá** với các trò đùa và dễ buồn.
He overreacts every time he loses a game.
Cứ mỗi lần thua trò chơi là anh ấy lại **phản ứng thái quá**.
Don't worry, she just overreacts sometimes when she's stressed.
Đừng lo, cô ấy chỉ **phản ứng thái quá** khi bị căng thẳng thôi.
Josh overreacts to criticism, even if it's meant to help him.
Josh **phản ứng thái quá** khi bị góp ý, dù điều đó tốt cho anh ấy.
Whenever the Wi-Fi goes down, Mark overreacts like it's the end of the world.
Mỗi khi Wi-Fi bị ngắt, Mark **phản ứng thái quá** như thể là tận thế vậy.