"overestimate" بـVietnamese
التعريف
Cho rằng ai đó hoặc điều gì đó tốt hơn, lớn hơn hoặc quan trọng hơn thực tế.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong kinh doanh, lập kế hoạch hoặc đánh giá. Từ đối nghĩa là 'underestimate'. Tránh dùng khi muốn làm nổi bật điểm tốt một cách vô ý.
أمثلة
Don’t overestimate your math skills.
Đừng **đánh giá quá cao** khả năng toán của bạn.
It’s easy to overestimate how much time we have.
Rất dễ **đánh giá quá cao** thời gian chúng ta có.
People often overestimate the price of this product.
Mọi người thường **đánh giá quá cao** giá của sản phẩm này.
We might overestimate how much work we can finish today.
Chúng ta có thể **đánh giá quá cao** lượng công việc có thể hoàn thành hôm nay.
Don’t overestimate how far you can run without stopping.
Đừng **đánh giá quá cao** khả năng chạy được bao xa mà không dừng lại.
I overestimated the number of guests, so we have lots of extra food.
Tôi đã **đánh giá quá cao** số khách mời, nên còn rất nhiều đồ ăn thừa.