اكتب أي كلمة!

"overeat" بـVietnamese

ăn quá nhiều

التعريف

Ăn nhiều hơn mức cơ thể cần, thường là trong một bữa hoặc trong thời gian ngắn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng được trong cả văn nói lẫn văn viết, mang nghĩa trung tính. Có thể nói 'tôi thường ăn quá nhiều' hoặc 'lỡ ăn nhiều quá'. Không mạnh như 'binge'.

أمثلة

If you overeat, you might get a stomach ache.

Nếu bạn **ăn quá nhiều**, bạn có thể bị đau bụng.

She tries not to overeat at parties.

Cô ấy cố gắng không **ăn quá nhiều** ở các bữa tiệc.

People sometimes overeat when they are stressed.

Đôi khi mọi người **ăn quá nhiều** khi họ bị căng thẳng.

I totally overate at the buffet last night.

Tối qua tôi đã **ăn quá nhiều** ở tiệc buffet.

Do you ever overeat during the holidays?

Bạn có bao giờ **ăn quá nhiều** vào các dịp lễ không?

I tend to overeat when I'm really tired.

Tôi thường **ăn quá nhiều** khi rất mệt.