اكتب أي كلمة!

"overdose on" بـVietnamese

dùng quá liều

التعريف

Dùng hoặc tiêu thụ quá liều một chất, thường là thuốc hoặc chất gây nghiện, có thể gây hại hoặc nguy hiểm đến tính mạng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với thuốc, chất gây nghiện, đôi khi rượu. Có thể dùng hình ảnh ("overdose on chocolate") trong văn nói. Hay gặp ở thể bị động: "He overdosed on..." Không dùng cho đồ ăn bình thường trong bối cảnh nghiêm túc.

أمثلة

He overdosed on sleeping pills by mistake.

Anh ấy **dùng quá liều** thuốc ngủ do nhầm lẫn.

It's dangerous to overdose on painkillers.

**Dùng quá liều** thuốc giảm đau rất nguy hiểm.

Never overdose on any medication, even vitamins.

Đừng bao giờ **dùng quá liều** bất kỳ loại thuốc nào, kể cả vitamin.

After the party, he accidentally overdosed on alcohol.

Sau bữa tiệc, anh ấy vô tình **dùng quá liều** rượu.

She didn't realize people could overdose on something as common as caffeine.

Cô ấy không nghĩ rằng mọi người có thể **dùng quá liều** thứ gì phổ biến như caffeine.

Don't try to overdose on sugar just for the energy boost!

Đừng cố **dùng quá liều** đường chỉ để tăng năng lượng!