اكتب أي كلمة!

"outthink" بـVietnamese

nghĩ vượtsuy nghĩ giỏi hơn

التعريف

Suy nghĩ thông minh, sáng tạo hơn ai đó để giải quyết vấn đề hoặc giành chiến thắng trong một cuộc thi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh (trò chơi, kinh doanh, chiến lược). Nhấn mạnh kỹ năng suy nghĩ hơn là thể lực. Hay đi với tân ngữ: 'outthink đối thủ' nghĩa là thắng đối thủ bằng trí óc.

أمثلة

He tried to outthink his chess opponent.

Anh ấy đã cố gắng **nghĩ vượt** đối thủ cờ vua của mình.

Good leaders must outthink their competitors.

Người lãnh đạo giỏi cần phải **nghĩ vượt** các đối thủ của mình.

To win the game, you need to outthink the other team.

Muốn thắng trò chơi, bạn cần **nghĩ vượt** đội khác.

You can't just work harder—you have to outthink your rivals.

Bạn không chỉ cần làm việc chăm chỉ—bạn còn phải **nghĩ vượt** đối thủ.

If we want to survive in this market, we need to outthink and outpace everyone else.

Để tồn tại trên thị trường này, chúng ta cần **nghĩ vượt** và vượt qua mọi đối thủ khác.

They tried to outthink us, but we were ready for their plan.

Họ đã cố **nghĩ vượt** chúng ta, nhưng chúng ta đã chuẩn bị cho kế hoạch đó.