"out of the loop" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn không biết chuyện gì đang xảy ra trong nhóm hoặc tình huống vì bạn không được thông báo hay tham gia.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ thông tục, thường dùng trong môi trường làm việc hoặc nhóm bạn. 'In the loop' là ý trái nghĩa. Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
I'm out of the loop about the new project.
Tôi **không biết chuyện** về dự án mới.
She felt out of the loop during the meeting.
Cô ấy cảm thấy **ngoài cuộc** trong cuộc họp.
Tell me what happened—I’m out of the loop.
Kể cho tôi nghe đi—tôi **không biết chuyện** mà.
Sorry, I've been out of the loop lately—anything important I missed?
Xin lỗi, dạo này tôi **không biết chuyện**—có gì quan trọng tôi bỏ lỡ không?
If you don’t read the group chat, you’ll be out of the loop.
Nếu bạn không đọc nhóm chat thì sẽ **không biết chuyện**.
Everyone seemed to know the news except me—I was totally out of the loop.
Ai cũng biết tin mà chỉ tôi là **ngoài cuộc** hoàn toàn.