اكتب أي كلمة!

"out of practice" بـVietnamese

mất luyện tậpkhông còn quen

التعريف

Khi bạn lâu không tập một kỹ năng nào đó, bạn sẽ không giỏi như trước nữa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này dùng không trang trọng, để chỉ kỹ năng giảm vì không luyện tập gần đây. Dùng cho kỹ năng từng biết làm, không dùng cho cái chưa từng học.

أمثلة

I'm out of practice at playing the piano.

Tôi **mất luyện tập** khi chơi piano rồi.

She feels out of practice with her Spanish.

Cô ấy cảm thấy mình **mất luyện tập** với tiếng Tây Ban Nha.

After a long break, we're both a bit out of practice.

Sau thời gian dài nghỉ, cả hai chúng tôi đều **mất luyện tập**.

Sorry if I make mistakes, I'm really out of practice.

Xin lỗi nếu tôi mắc lỗi, tôi thật sự **mất luyện tập** rồi.

It's been years since I last swam, so I'm pretty out of practice.

Đã nhiều năm rồi tôi không bơi, nên tôi khá **mất luyện tập**.

Wow, I'm really out of practice—I can't even remember the rules!

Ôi, tôi thật sự **mất luyện tập**—đến mức không nhớ nổi luật nữa!