"out of patience" بـVietnamese
التعريف
Không còn khả năng chịu đựng hoặc kiên nhẫn chờ đợi nữa; đã mất hết kiên nhẫn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để diễn tả sự bức xúc, khó chịu. Phổ biến trong các câu như 'Tôi hết kiên nhẫn rồi' hoặc 'Cô ấy hết kiên nhẫn với...'. Không nhầm với 'hết thời gian'.
أمثلة
I am out of patience with this noisy dog.
Tôi **hết kiên nhẫn** với con chó ồn ào này rồi.
She is out of patience with the slow internet.
Cô ấy **hết kiên nhẫn** với mạng internet chậm này.
The teacher is out of patience with the noisy class.
Giáo viên **hết kiên nhẫn** với lớp học ồn ào này.
I've been waiting for hours—I am out of patience now.
Tôi đã chờ hàng giờ—giờ tôi **hết kiên nhẫn** rồi.
My kids are making a mess again. Honestly, I'm out of patience.
Bọn trẻ lại làm bừa nữa rồi. Thật lòng là tôi **hết kiên nhẫn**.
If you keep ignoring me, I'll be out of patience soon.
Nếu bạn cứ tiếp tục phớt lờ tôi, tôi sẽ **hết kiên nhẫn** sớm thôi.