"optometrist" بـVietnamese
التعريف
Bác sĩ đo mắt là người kiểm tra mắt, đo thị lực, kê đơn kính và phát hiện một số vấn đề về mắt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'see an optometrist' là đi khám đo mắt. Optometrist không phẫu thuật, chỉ bác sĩ nhãn khoa mới thực hiện phẫu thuật mắt.
أمثلة
My optometrist told me I need new glasses.
**Bác sĩ đo mắt** của tôi bảo tôi cần có kính mới.
You should see an optometrist if you have blurry vision.
Nếu bạn bị nhìn mờ, nên đi gặp **bác sĩ đo mắt**.
The optometrist checks your eyes every year.
**Bác sĩ đo mắt** kiểm tra mắt bạn mỗi năm.
I finally made an appointment with the optometrist about my headaches.
Cuối cùng tôi đã đặt lịch hẹn với **bác sĩ đo mắt** về vấn đề đau đầu của mình.
Some people confuse an optometrist with an ophthalmologist, but their jobs are not the same.
Một số người nhầm **bác sĩ đo mắt** với bác sĩ nhãn khoa, nhưng công việc của họ không giống nhau.
The optometrist adjusted my contact lenses so they fit much better now.
**Bác sĩ đo mắt** đã điều chỉnh kính áp tròng của tôi để chúng vừa vặn hơn.