اكتب أي كلمة!

"ophthalmology" بـVietnamese

nhãn khoa

التعريف

Nhãn khoa là ngành y học nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt và vấn đề thị lực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là thuật ngữ chuyên môn y khoa, không dùng trong đời thường. Thường gặp trên biển hiệu bệnh viện hoặc tài liệu chính thức; thường người ta nói 'bác sĩ mắt' trong giao tiếp hàng ngày.

أمثلة

She wants to study ophthalmology at university.

Cô ấy muốn học **nhãn khoa** ở đại học.

Ophthalmology is important for taking care of eye health.

**Nhãn khoa** rất quan trọng để chăm sóc sức khỏe đôi mắt.

My uncle works in ophthalmology at the hospital.

Chú tôi làm việc trong khoa **nhãn khoa** ở bệnh viện.

After years as a general doctor, she specialized in ophthalmology.

Sau nhiều năm làm bác sĩ đa khoa, cô ấy đã chuyên sâu về **nhãn khoa**.

There's a special clinic for children within the ophthalmology department.

Có một phòng khám đặc biệt cho trẻ em trong khoa **nhãn khoa**.

I had no idea how much technology is used in modern ophthalmology.

Tôi không biết công nghệ được ứng dụng nhiều như vậy trong **nhãn khoa** hiện đại.