"onto a good thing" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn 'gặp cơ hội tốt', bạn đã tìm được một cơ hội, tình huống hoặc lợi thế có lợi cho mình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói thân mật, với ngữ cảnh tích cực về công việc, quan hệ, hoặc vận may. Nhấn mạnh yếu tố may mắn hoặc khéo léo.
أمثلة
She knows she's onto a good thing with this new job.
Cô ấy biết mình **gặp cơ hội tốt** với công việc mới này.
I think we're onto a good thing with this idea.
Tôi nghĩ chúng ta **đang có lợi thế** với ý tưởng này.
If you find yourself onto a good thing, don't let it go.
Nếu bạn thấy mình **gặp cơ hội tốt**, đừng bỏ lỡ nhé.
Ever since Tom started dating Lisa, he's clearly onto a good thing.
Từ khi Tom hẹn hò với Lisa, rõ ràng anh ấy **gặp cơ hội tốt**.
The thieves realized they were onto a good thing and kept returning to the same house.
Những tên trộm nhận ra mình **đang có lợi thế** nên tiếp tục quay lại ngôi nhà đó.
Don't tell everyone about it—you don't want them knowing you're onto a good thing!
Đừng nói cho mọi người—bạn không muốn ai biết mình **gặp cơ hội tốt** đâu!