"on a pedestal" بـVietnamese
التعريف
Ngưỡng mộ ai đó quá mức, coi họ hoàn hảo và bỏ qua những sai sót của họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng trong cụm 'put/place someone on a pedestal', nhấn mạnh việc thần tượng hóa ai đó quá mức. Có thể cảnh báo về sự thất vọng khi phát hiện ra khuyết điểm.
أمثلة
She puts her boyfriend on a pedestal and thinks he can do no wrong.
Cô ấy **tôn bạn trai lên** và nghĩ anh ấy không bao giờ sai.
Don’t put your heroes on a pedestal. They are human, too.
Đừng **đặt người hùng của bạn lên bệ**. Họ cũng là con người.
Many fans place celebrities on a pedestal.
Nhiều người hâm mộ **tôn các ngôi sao lên bệ**.
After getting to know her idol, she realized it was wrong to put people on a pedestal.
Sau khi gặp thần tượng, cô nhận ra không nên **tôn người khác lên bệ**.
When you put someone on a pedestal, it's easy to be disappointed if they mess up.
Khi bạn **tôn ai đó lên bệ**, rất dễ thất vọng nếu họ mắc lỗi.
I wish my parents didn’t always see me on a pedestal—I’m just doing my best.
Ước gì bố mẹ tôi không luôn **tôn tôi lên bệ**— tôi chỉ đang cố gắng thôi.