اكتب أي كلمة!

"oil and water" بـVietnamese

dầu và nước

التعريف

Diễn tả hai thứ hoặc hai người không thể hòa hợp với nhau được, có thể về tính cách, ý kiến hoặc sở thích quá khác biệt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Có thể dùng trực tiếp hoặc ví von: 'giống như dầu và nước' để nói hai người không hợp tính. Thường dùng trong đời sống hàng ngày, không phải phê phán.

أمثلة

Oil and water do not mix in a glass.

**Dầu và nước** không hòa tan trong một ly.

My brother and I are like oil and water.

Tôi và anh trai giống như **dầu và nước**.

Their ideas mix like oil and water.

Ý tưởng của họ hòa hợp như **dầu và nước**.

You can't put those two on the same project—they're oil and water.

Không thể để hai người đó cùng một dự án—they giống **dầu và nước**.

When politics and friendship meet, sometimes it's oil and water.

Khi chính trị và tình bạn gặp nhau, đôi khi nó như **dầu và nước** vậy.

They tried to work together, but honestly, it's just oil and water between them.

Họ đã cố gắng làm việc cùng nhau, nhưng thật sự mà nói giữa họ chỉ là **dầu và nước**.