اكتب أي كلمة!

"ogling" بـVietnamese

nhìn chằm chằm khiếm nhãnhìn hau háu

التعريف

Nhìn ai đó với ánh mắt thể hiện rõ sự ham muốn tình dục, thường khiến người đó cảm thấy khó chịu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang nghĩa tiêu cực, thường dùng để chỉ hành vi không lịch sự, lộ liễu thể hiện sự ham muốn. Hay áp dụng cho nam giới, thường gặp trong ngữ cảnh pháp lý hoặc công sở.

أمثلة

He was ogling the model on the runway.

Anh ta đang **nhìn chằm chằm khiếm nhã** vào người mẫu trên sàn diễn.

Stop ogling at people, it's impolite.

Đừng **nhìn chằm chằm khiếm nhã** vào người khác nữa, điều đó là bất lịch sự.

She felt uncomfortable with the men ogling her at the bar.

Cô ấy cảm thấy không thoải mái vì những người đàn ông **nhìn chằm chằm khiếm nhã** ở quán bar.

He got caught ogling his coworker during the meeting.

Anh ấy bị bắt gặp **nhìn chằm chằm khiếm nhã** vào đồng nghiệp trong cuộc họp.

Instead of ogling, why don't you just say hello?

Sao không chào hỏi mà lại **nhìn chằm chằm khiếm nhã** thế?

The movie made fun of the cheesy villains always ogling the heroine.

Bộ phim chế giễu những kẻ phản diện vụng về luôn **nhìn chằm chằm khiếm nhã** vào nữ chính.