اكتب أي كلمة!

"off the wagon" بـVietnamese

tái nghiện rượutái nghiện (thói quen xấu)

التعريف

Một người đã ngừng uống rượu hoặc bỏ một thói quen nghiện nào đó nhưng sau một thời gian lại tái phạm, gọi là 'off the wagon'.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong giao tiếp, không trang trọng. Gốc là chỉ nghiện rượu nhưng áp dụng cho các thói quen xấu khác như hút thuốc. Thường gặp trong cụm 'fall off the wagon'.

أمثلة

After six months sober, he went off the wagon.

Sau sáu tháng cai rượu, anh ấy đã **tái nghiện**.

She promised not to go off the wagon again.

Cô ấy hứa sẽ không **tái nghiện** nữa.

Many people go off the wagon during the holidays.

Nhiều người **tái nghiện** trong dịp lễ.

I'm afraid I fell off the wagon last night at the party.

Tối qua ở bữa tiệc tôi sợ mình đã **tái nghiện** rồi.

He tries to avoid bars so he won't go off the wagon again.

Anh ấy cố tránh xa quán bar để không **tái nghiện rượu** nữa.

It's been tough, but I haven't gone off the wagon in a year.

Rất khó khăn, nhưng tôi đã không **tái nghiện** suốt một năm.