"off the radar" بـVietnamese
التعريف
Nếu ai đó hoặc điều gì đó không được chú ý thì họ không được quan tâm, nhắc đến hay để ý đến nữa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn nói thân mật. Hay nói về người, vấn đề hoặc xu hướng đã không còn nổi bật. Có thể tích cực (tránh gây chú ý) hoặc tiêu cực (bị lãng quên).
أمثلة
The singer went off the radar after her last album.
Sau album cuối cùng, ca sĩ đó đã **không được chú ý** nữa.
That issue is off the radar now.
Vấn đề đó giờ đã **không được chú ý** nữa.
She likes to stay off the radar at work.
Cô ấy thích **không được chú ý** ở nơi làm việc.
Many small businesses flew off the radar during the pandemic.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã **không được chú ý** trong đại dịch.
For the last year, he’s been totally off the radar on social media.
Suốt một năm qua, anh ấy hoàn toàn **không được chú ý** trên mạng xã hội.
He prefers to go off the radar while traveling to relax.
Anh ấy thích **không được chú ý** khi đi du lịch để thư giãn.