اكتب أي كلمة!

"oedipal" بـVietnamese

Oedipuskiểu Oedipus

التعريف

Liên quan đến cảm xúc hoặc xung đột tâm lý của trẻ với cha mẹ dựa trên lý thuyết phức cảm Oedipus: yêu cha/mẹ khác giới và ganh đua với cha/mẹ cùng giới.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngành tâm lý hoặc phê bình văn học, không dùng cho mọi vấn đề gia đình. Cần hiểu rõ phạm vi sử dụng, không nên dùng trong giao tiếp hàng ngày.

أمثلة

The psychologist discussed the oedipal stage of development.

Nhà tâm lý học đã bàn về giai đoạn phát triển **Oedipus**.

Some stories have oedipal themes between characters and their parents.

Một số truyện có chủ đề **Oedipus** giữa các nhân vật và cha mẹ họ.

Freud developed the concept of the oedipal complex.

Freud đã phát triển khái niệm phức cảm **Oedipus**.

The film explores the main character’s oedipal struggles with his father.

Bộ phim khám phá những xung đột **Oedipus** của nhân vật chính với cha mình.

Some critics call the family drama’s tension oedipal in nature.

Một số nhà phê bình cho rằng sự căng thẳng trong bi kịch gia đình có bản chất **Oedipus**.

When he joked about his mother, his friends teased him for being oedipal.

Khi anh ấy đùa về mẹ mình, bạn bè trêu anh là **Oedipus**.