"oculist" بـVietnamese
التعريف
Bác sĩ chuyên điều trị các bệnh về mắt và chăm sóc mắt. Ngày nay thường dùng 'bác sĩ nhãn khoa' hoặc 'bác sĩ mắt'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Oculist' có ý nghĩa cũ, nay thường dùng 'bác sĩ nhãn khoa' cho bác sĩ chuyên khoa mắt, hoặc đơn giản là 'bác sĩ mắt'.
أمثلة
I have an appointment with the oculist tomorrow.
Ngày mai tôi có hẹn với **bác sĩ nhãn khoa**.
The oculist checked my eyes for any problems.
**Bác sĩ nhãn khoa** đã kiểm tra mắt tôi để xem có vấn đề gì không.
My mother went to the oculist for new glasses.
Mẹ tôi đã đến **bác sĩ nhãn khoa** để lấy kính mới.
The oculist said my vision has improved since last year.
**Bác sĩ nhãn khoa** nói thị lực của tôi đã cải thiện so với năm ngoái.
If your eyes keep hurting, you should really see an oculist.
Nếu mắt bạn vẫn đau, bạn nên đi gặp **bác sĩ nhãn khoa**.
Back in the day, people used to call every eye doctor an oculist.
Ngày xưa, mọi người thường gọi tất cả các bác sĩ mắt là **bác sĩ nhãn khoa**.