اكتب أي كلمة!

"obeyed" بـVietnamese

đã tuân theođã nghe lời

التعريف

Làm theo những gì người có thẩm quyền yêu cầu hoặc tuân thủ quy định, hướng dẫn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng ở thì quá khứ. Hay đi với 'the law', 'orders', 'parents', 'rules'. Mang sắc thái trang trọng, hơi cứng so với 'listen to'.

أمثلة

The dog obeyed its owner.

Con chó đã **nghe lời** chủ của nó.

She obeyed the rules at school.

Cô ấy đã **tuân theo** các quy định ở trường.

They obeyed their parents without question.

Họ đã **nghe lời** cha mẹ mà không thắc mắc gì.

Everyone obeyed the fire alarm and left the building.

Mọi người đã **làm theo** chuông báo cháy và rời khỏi tòa nhà.

I obeyed my doctor’s advice and started exercising more.

Tôi đã **nghe theo** lời khuyên của bác sĩ và bắt đầu tập thể dục nhiều hơn.

Only a few people actually obeyed the new law.

Chỉ có một vài người thực sự đã **tuân theo** luật mới.