اكتب أي كلمة!

"nuchal" بـVietnamese

gáy

التعريف

Thuộc về vùng sau cổ, thường được dùng trong y học hoặc sinh học.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Nuchal' là từ chuyên ngành, thường chỉ xuất hiện trong y khoa hoặc sinh học như 'nếp gáy'. Không dùng trong giao tiếp thường ngày.

أمثلة

The doctor checked the nuchal region for swelling.

Bác sĩ kiểm tra vùng **gáy** xem có sưng không.

They measured the baby's nuchal fold during the ultrasound.

Họ đo nếp **gáy** của em bé trong khi siêu âm.

Some animals have a thick nuchal crest.

Một số loài động vật có mào **gáy** dày.

The nurse explained the purpose of the nuchal scan to the parents.

Y tá giải thích mục đích của việc siêu âm **gáy** cho bố mẹ.

During the examination, pain was noticed around the nuchal area.

Trong quá trình khám, phát hiện đau quanh vùng **gáy**.

Her stiff nuchal muscles made turning her head difficult.

Cơ **gáy** bị cứng làm cô ấy khó quay đầu.