اكتب أي كلمة!

"noticed" بـVietnamese

nhận thấynhận ra

التعريف

Quá khứ của 'notice'. Dùng khi bạn đã nhìn thấy, chú ý hoặc nhận ra điều gì đó, thường là điều nhỏ nhặt hoặc vừa mới thay đổi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng với 'notice something', 'notice that...' hoặc 'notice someone doing something'. So với 'realize', 'nhận thấy' nhẹ nhàng, lịch sự hơn khi góp ý.

أمثلة

I noticed a small mistake in the email.

Tôi đã **nhận thấy** một lỗi nhỏ trong email.

She noticed that the door was open.

Cô ấy **nhận thấy** rằng cửa đang mở.

We noticed him waiting outside.

Chúng tôi **nhận thấy** anh ấy đang chờ bên ngoài.

I noticed you've been quieter than usual lately.

Tôi **nhận thấy** gần đây bạn trầm lặng hơn bình thường.

No one noticed when he slipped out of the meeting.

Không ai **nhận thấy** khi anh ấy lặng lẽ rời khỏi cuộc họp.

I just noticed my phone battery is at two percent.

Tôi vừa **nhận ra** pin điện thoại chỉ còn hai phần trăm.