"not want to do that" بـVietnamese
không muốn làm điều đó
التعريف
Cụm từ này dùng khi ai đó không muốn hoặc không sẵn lòng làm một việc nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cách nói này khá thông dụng, dùng để từ chối nhẹ nhàng. Có thể dùng với nhiều chủ ngữ khác nhau.
أمثلة
I do not want to do that.
Tôi **không muốn làm điều đó**.
She does not want to do that right now.
Cô ấy **không muốn làm điều đó** ngay bây giờ.
We do not want to do that again.
Chúng tôi **không muốn làm điều đó** lần nữa.
Honestly, I really don’t want to do that after such a long day.
Thật sự, sau một ngày dài như vậy tôi thật sự **không muốn làm điều đó**.
They keep asking, but I just don't want to do that.
Họ cứ hỏi mãi, nhưng tôi thật sự **không muốn làm điều đó**.
If you don’t want to do that, you should just say so.
Nếu bạn **không muốn làm điều đó**, bạn nên nói thẳng ra.