"not on your life" بـVietnamese
التعريف
Diễn đạt một lời từ chối mạnh mẽ, nghĩa là tuyệt đối không chấp nhận trong bất kỳ trường hợp nào.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất không trang trọng, chỉ dùng trong văn nói, thường dùng để trả lời mạnh mẽ. Tương tự 'không bao giờ', 'không đời nào'.
أمثلة
Would I lend him money? Not on your life!
Tôi mà cho hắn mượn tiền á? **Không đời nào**!
Climb that mountain? Not on your life.
Leo lên núi đó á? **Không đời nào**.
He asked if I wanted to switch seats. Not on your life.
Anh ta hỏi tôi có muốn đổi chỗ không. **Không bao giờ!**
If you think I'm jumping into that icy lake, not on your life.
Bạn nghĩ tôi sẽ nhảy vào hồ băng giá đó sao, **không đời nào**.
Oh, you want my last piece of pizza? Not on your life!
Muốn miếng pizza cuối cùng của tôi à? **Không đời nào!**
Would I ever trust him again? Not on your life.
Tôi có tin tưởng anh ta lần nữa không? **Không bao giờ!**