"not for all the tea in china" بـVietnamese
التعريف
Câu này có nghĩa là bạn sẽ hoàn toàn không làm việc gì đó, dù được đề nghị phần thưởng lớn đến đâu. Thể hiện sự từ chối rất mạnh mẽ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này phi chính thức, nhấn mạnh quyết tâm từ chối. Có thể thay bằng "dù có trả bao nhiêu cũng không" khi nói chuyện thân mật.
أمثلة
I wouldn't eat that food not for all the tea in China.
Tôi sẽ không ăn món đó **dù thế nào cũng không**.
She won't tell the secret not for all the tea in China.
Cô ấy sẽ không tiết lộ bí mật đó **dù có trả bao nhiêu cũng không**.
I wouldn't go skydiving not for all the tea in China.
Tôi sẽ không nhảy dù **dù có trả bao nhiêu cũng không**.
Not for all the tea in China would I take that job. Too much stress!
**Dù có trả bao nhiêu cũng không** tôi làm công việc đó đâu. Căng thẳng quá!
He said he wouldn’t move to that city not for all the tea in China.
Anh ấy nói sẽ không chuyển đến thành phố đó **dù có trả bao nhiêu cũng không**.
You could offer me a fortune, but not for all the tea in China would I go back there!
Bạn có đưa tôi bao nhiêu tiền, **dù thế nào cũng không** tôi quay lại đó!