اكتب أي كلمة!

"not a kid anymore" بـVietnamese

không còn là trẻ con nữa

التعريف

Cụm này dùng để nói ai đó đã lớn, không còn là trẻ con, thường để nhấn mạnh sự trưởng thành hoặc trách nhiệm mới.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong hội thoại thân mật, thường để chỉ mình hoặc người khác đã lớn. Có thể dùng để nhấn mạnh sự trưởng thành về tâm lý hoặc trách nhiệm.

أمثلة

I am not a kid anymore, so I can stay home alone.

Em **không còn là trẻ con nữa**, nên em có thể ở nhà một mình.

You are not a kid anymore; you can help with chores.

Bạn **không còn là trẻ con nữa**; bạn có thể giúp làm việc nhà rồi.

She told me, "You're not a kid anymore."

Cô ấy nói với tôi: "Bạn **không còn là trẻ con nữa**."

Stop treating me like I'm ten! I'm not a kid anymore.

Đừng đối xử với tôi như trẻ mười tuổi nữa! Tôi **không còn là trẻ con nữa**.

Now that he's seventeen, he's definitely not a kid anymore.

Bây giờ cậu ấy đã 17 tuổi, chắc chắn **không còn là trẻ con nữa**.

Getting my own job made me realize I'm not a kid anymore.

Khi có việc làm riêng, tôi nhận ra mình **không còn là trẻ con nữa**.