"norwegian" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến Na Uy, chỉ người, ngôn ngữ hoặc bất cứ thứ gì thuộc về đất nước này. Có thể dùng để nói về người hoặc tiếng Na Uy.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
"Norwegian" có thể dùng làm tính từ (Norwegian food: món ăn Na Uy), danh từ chỉ người (a Norwegian: người Na Uy) hoặc ngôn ngữ (speaks Norwegian: nói tiếng Na Uy). Viết hoa khi dùng.
أمثلة
She is Norwegian and speaks three languages.
Cô ấy là người **Na Uy** và nói được ba thứ tiếng.
Do you know any Norwegian words?
Bạn có biết từ nào bằng tiếng **Na Uy** không?
My friend is studying Norwegian at university.
Bạn tôi đang học tiếng **Na Uy** ở trường đại học.
I tried some Norwegian cheese last weekend—it's actually pretty good!
Tuần trước tôi đã thử phô mai **Na Uy**—thật ra khá ngon!
Most Norwegian people speak excellent English.
Hầu hết người **Na Uy** nói tiếng Anh rất tốt.
Her grandmother taught her some old Norwegian songs.
Bà của cô ấy đã dạy cô một số bài hát **Na Uy** cũ.