اكتب أي كلمة!

"nigerian" بـVietnamese

người Nigeriathuộc về Nigeria

التعريف

Chỉ người đến từ Nigeria hoặc liên quan đến Nigeria.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Nigerian' vừa là danh từ chỉ người vừa là tính từ chỉ sự liên quan đến Nigeria. Khi nói về giới tính, có thể bổ sung nam/nữ nếu cần thiết. Không nhầm với 'Nigerien' chỉ người Niger.

أمثلة

She is a Nigerian student.

Cô ấy là sinh viên **người Nigeria**.

I love Nigerian food.

Tôi thích món ăn **Nigeria**.

She speaks Nigerian languages at home.

Cô ấy nói các ngôn ngữ **Nigeria** ở nhà.

He met a group of Nigerian tourists at the museum.

Anh ấy đã gặp một nhóm du khách **Nigeria** ở bảo tàng.

Many famous writers are Nigerian.

Nhiều nhà văn nổi tiếng là **người Nigeria**.

My neighbor is Nigerian, and she often shares her culture with us.

Hàng xóm của tôi là **người Nigeria** và cô ấy thường chia sẻ văn hóa của mình với chúng tôi.