"new blood" بـVietnamese
التعريف
'Làn gió mới' chỉ những người mới gia nhập vào một nhóm, tổ chức, mang đến ý tưởng hoặc năng lượng mới.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường công sở, thể thao, xã hội để nói về nhu cầu đổi mới hay cải thiện. "Cần làn gió mới" mang nghĩa tích cực, không dùng cho nghĩa đen.
أمثلة
They say sports teams always need new blood to stay competitive.
Người ta nói các đội thể thao lúc nào cũng cần **làn gió mới** để duy trì cạnh tranh.
Our team needs new blood to improve our results.
Đội chúng tôi cần **làn gió mới** để cải thiện kết quả.
The company brought in new blood for the marketing department.
Công ty đã đưa **người mới** vào phòng marketing.
We are looking for new blood to join our club.
Chúng tôi đang tìm **người mới** gia nhập câu lạc bộ.
Bringing in new blood is exactly what this old committee needs.
Mang **làn gió mới** vào chính là điều mà ủy ban cũ này cần.
After hiring some new blood, the team's atmosphere totally changed.
Sau khi tuyển một số **người mới**, không khí đội đã thay đổi hoàn toàn.