"needled" بـVietnamese
التعريف
Trêu chọc ai đó một cách nhẹ nhàng để làm họ khó chịu hoặc bực mình. Ngoài ra còn có nghĩa là châm kim vào ai đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong hoàn cảnh thân thiện hoặc đùa giỡn, không dùng cho bắt nạt nghiêm trọng. Gặp nhiều trong cụm 'needled about...' hoặc 'needled him for...'.
أمثلة
He needled his brother about his new haircut.
Anh ấy đã **chọc ghẹo** em trai mình về kiểu tóc mới.
She felt needled by her classmates' jokes.
Cô ấy cảm thấy bị **chọc ghẹo** bởi những câu đùa của bạn học.
The nurse needled the patient gently.
Y tá nhẹ nhàng **châm kim** cho bệnh nhân.
He kept getting needled about his favorite team losing the game.
Anh ấy liên tục bị **chọc ghẹo** vì đội yêu thích của mình thua trận.
She looked annoyed after being needled about her accent all night.
Cô ấy trông khó chịu sau khi bị **chọc ghẹo** về giọng nói cả đêm.
Stop! I don't like being needled in front of everyone.
Dừng lại đi! Tôi không thích bị **chọc ghẹo** trước mặt mọi người.