"needed" بـVietnamese
cần thiếtđã cần
التعريف
Chỉ điều gì đó đã được yêu cầu hoặc cần thiết trước đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng ở dạng bị động như 'was needed', với các cụm như 'most needed', 'badly needed', 'as needed'.
أمثلة
He needed help with his homework.
Anh ấy **cần** giúp đỡ với bài tập về nhà của mình.
Extra chairs were needed for the meeting.
Cần có thêm ghế cho cuộc họp.
She bought what she needed for dinner.
Cô ấy đã mua những gì mình **cần thiết** cho bữa tối.
He wasn't sure if more time was needed to finish the project.
Anh ấy không chắc liệu còn **cần thiết** thời gian nữa để hoàn thành dự án không.
That was just what I needed after a long day.
Đó chính là thứ tôi **cần thiết** sau một ngày dài.
Let me know if anything else is needed.
Hãy cho tôi biết nếu còn điều gì **cần thiết** nữa nhé.