"name and shame" بـVietnamese
التعريف
Công khai tên người hoặc tổ chức mắc lỗi để làm họ ngượng và gây áp lực buộc họ thay đổi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong truyền thông hoặc chiến dịch cộng đồng. 'name and shame sự việc/ai đó' nghĩa là nêu tên công khai để gây áp lực, có thể bị coi là quá mức hoặc bất công.
أمثلة
The school decided to name and shame students who were caught cheating.
Nhà trường quyết định **nêu tên và bêu xấu** những học sinh gian lận.
The city uses a name and shame list for restaurants with poor hygiene.
Thành phố sử dụng danh sách **nêu tên và bêu xấu** các nhà hàng vệ sinh kém.
Some people believe it's wrong to name and shame others online.
Một số người cho rằng **nêu tên và bêu xấu** người khác trên mạng là sai.
Activists hope to name and shame big polluters to get them to act responsibly.
Các nhà hoạt động hy vọng sẽ **nêu tên và bêu xấu** những kẻ gây ô nhiễm lớn để buộc họ phải hành động có trách nhiệm.
The government plans to name and shame companies that fail to pay fair wages.
Chính phủ dự định **nêu tên và bêu xấu** những công ty không trả lương xứng đáng.
They thought the only way to stop the behavior was to name and shame the people involved.
Họ nghĩ rằng cách duy nhất để ngăn chặn hành vi đó là **nêu tên và bêu xấu** những người liên quan.