"myrt" بـVietnamese
التعريف
'Myrt' là tên nữ rất hiếm dùng trong tiếng Anh, thường là dạng gọi ngắn của 'Myrtle'. Đôi khi cũng dùng chỉ cây myrtle nhưng rất ít.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
‘Myrt’ rất cổ và hiếm, chủ yếu là biệt danh của ‘Myrtle’. Để chỉ cây nên dùng ‘myrtle’.
أمثلة
Myrt was the first to arrive at the party.
**Myrt** là người đến bữa tiệc đầu tiên.
Everyone called her Myrt instead of Myrtle.
Ai cũng gọi cô ấy là **Myrt** thay vì Myrtle.
Myrt loves gardening and plants myrtle bushes.
**Myrt** thích làm vườn và trồng bụi cây myrtle.
Did you see what Myrt brought for dessert?
Bạn có thấy món tráng miệng mà **Myrt** mang không?
Back in school, Myrt was always helping others with homework.
Hồi đi học, **Myrt** luôn giúp mọi người làm bài tập.
I haven't heard from Myrt in years—she must be busy.
Tôi nhiều năm rồi không nghe gì từ **Myrt**—chắc cô ấy bận rộn lắm.